sóng sánh

Học thuật
Thân thiện
sóng sánh

Bát nước sóng sánh trong tay cô bé.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chao đi chao lại, rung động nhẹ: Dùng để miêu tả trạng thái của chất lỏng (thường nước, canh, rượu...) khi được đựng trong vật chứa chuyển động nhẹ nhàng, lăn tăn, nguy cơ tràn ra ngoài.
    • Lấp lánh, phản chiếu ánh sáng một cách uyển chuyển: Thường dùng để miêu tả ánh sáng phản chiếu trên mặt nước hoặc chất lỏng khi chúng chuyển động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh cầm bát canh cẩn thận kẻo sóng sánh đổ ra ngoài.
    • Mặt hồ sóng sánh dưới ánh trăng rằm.
    • Ly rượu vang đỏ sóng sánh trong tay người thưởng thức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sóng sánh nước mắt": Dùng để miêu tả đôi mắt ngấn lệ, long lanh sắp khóc.
    • Nghe câu chuyện cảm động, đôi mắt sóng sánh nước mắt.
  • "sóng sánh ánh vàng": Miêu tả ánh sáng vàng (như của mật ong, rượu) chuyển động đẹp mắt.
    • Mật ong nguyên chất sóng sánh ánh vàng trong chiếc lọ thủy tinh.
Biến thể từ gần giống
  • Sánh (tính từ): Đặc, quánh lại (thường nói về chất lỏng). dụ:
  • Lóng lánh (tính từ): Lấp lánh, phát ra ánh sáng nhấp nháy. dụ:
  • Lăn tăn (tính từ/động từ): Gợn nhẹ (thường dùng cho mặt nước). dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Chao nghiêng: Nghiêng qua nghiêng lại.
  • Rung rinh: Rung động, đung đưa nhẹ.
  • Lấp lánh: Ánh sáng nhấp nháy, khi ẩn khi hiện.
Các cụm từ liên quan
  • Đong đưa: Động tác đưa qua đưa lại một cách nhịp nhàng, thong thả (thường dùng cho vật treo).
    • Chiếc võng đong đưa trong gió.
  • Lắc lư: Đung đưa, nghiêng bên này bên kia theo nhịp điệu (thường dùng cho cơ thể khi nhảy múa).
    • ấy lắc lư theo điệu nhạc.
Thành ngữ liên quan

(Từ "sóng sánh" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Cách dùng của chủ yếu mang tính tả thực hoặc tạo hình ảnh trong văn chương.)

sóng sánh

Bát nước sóng sánh trong tay cô bé.

  1. đgt Nói nước đựng trong vật chao đi, chao lại: Cầm bát canh sao để sóng sánh thế.